Nghĩa tiếng Việt
- Trẻ con, có tính chất trẻ con.tính từEN-VI Dict
- Tầm thường, vặt vânh, không đáng kể.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
That joke was too puerile for the meeting.
-
The argument felt puerile and pointless.
/ˈpjʊəraɪl/
puerile là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trẻ con, có tính chất trẻ con; Tầm thường, vặt vânh, không đáng kể.
That joke was too puerile for the meeting.
The argument felt puerile and pointless.