TanroDictionary Sổ từ

puerility

/pjʊəˈrɪləti/

Anh
0

puerility là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính trẻ con; trạng thái trẻ em; Chuyện trẻ con, trò trẻ con.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính trẻ con; trạng thái trẻ em.danh từEN-VI Dict
  2. Chuyện trẻ con, trò trẻ con.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His pueriliti showed in the way he teased others.

  2. The argument was just pueriliti, not a real problem.