Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của puke.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is puking after the bad meal.
/pjˈuːkɪŋ/
puking là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của puke.
He is puking after the bad meal.