TanroDictionary Sổ từ

pukkah

/ˈpʌkə/

Anh
0

pukkah là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đúng, không giả mạo, thực; Loại tốt, loại nhất.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đúng, không giả mạo, thực.tính từEN-VI Dict
  2. Loại tốt, loại nhất.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He bought a pukkah watch from the market.

  2. That shop sells only pukkah goods of the best kind.