TanroDictionary Sổ từ

pulmonary

/ˈpʌlmənəri/

Anh
0

pulmonary là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phổi, có liên quan đến phổi; Có phổi, có bộ phận giống phổi; Bị bệnh phổi, bị đau phổi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phổi, có liên quan đến phổi.tính từEN-VI Dict
  2. Có phổi, có bộ phận giống phổi.tính từEN-VI Dict
  3. Bị bệnh phổi, bị đau phổi.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The patient has a serious pulmonary infection.

  2. Pulmonary health matters during cold weather.

  3. The patient had a pulmonary problem.

  4. pulmonary artery

    động mạch phổi

  5. pulmonary disease

    bệnh phổi