Nghĩa tiếng Việt
- Có phổi, có bộ phận giống phổi.tính từEN-VI Dict
- Loài chân bụng có phổi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A pulmonate snail breathes air.
-
The pond held a small pulmonate.
/ˈpʊlməˌneɪt/
pulmonate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có phổi, có bộ phận giống phổi; Loài chân bụng có phổi.
A pulmonate snail breathes air.
The pond held a small pulmonate.