TanroDictionary Sổ từ

pulmonate

/ˈpʊlməˌneɪt/

Anh
0

pulmonate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có phổi, có bộ phận giống phổi; Loài chân bụng có phổi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có phổi, có bộ phận giống phổi.tính từEN-VI Dict
  2. Loài chân bụng có phổi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A pulmonate snail breathes air.

  2. The pond held a small pulmonate.