TanroDictionary Sổ từ

pulsar

/ˈpʌlsɑː(r)/

Anh Thông dụng
0

pulsar là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ẩn tinh, punxa, pulsar. Chữ ẩn tinh từ ý nghĩa thiên thể không nhìn thấy được bằng mắt thường, có thể được phát hiện qua các tín hiệu rađiô. Chữ pulsar từ ý nghĩa thiên thể phát ra tín hiệu rađiô thành các xung đều đặn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ẩn tinh, punxa, pulsar. Chữ ẩn tinh từ ý nghĩa thiên thể không nhìn thấy được bằng mắt thường, có thể được phát hiện qua các tín hiệu rađiô. Chữ pulsar từ ý nghĩa thiên thể phát ra tín hiệu rađiô thành các xung đều đặn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The pulsar sends regular radio signals into space.