TanroDictionary Sổ từ

pulsator

/ˈpəlˌseɪtɜː/

Anh
0

pulsator là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Máy sàng kim cương.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Máy sàng kim cương.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The team repaired the pulsator before work began.