TanroDictionary Sổ từ

pulverise

/ˈpʌlvəraɪz/

Anh
0

pulverise là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tán thành bột, giã nhỏ như cám; phun bụi nước; Đạp vụn tan thành, phá huỷ hoàn toàn; Bị đạp vụn tan tành, nát vụn như cám; thành bụi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tán thành bột, giã nhỏ như cám; phun bụi nước.động từEN-VI Dict
  2. Đạp vụn tan thành, phá huỷ hoàn toàn.động từEN-VI Dict
  3. Bị đạp vụn tan tành, nát vụn như cám; thành bụi.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He learned to pulverise the tool.