Nghĩa tiếng Việt
- Tán thành bột, giã nhỏ như cám; phun bụi nước.động từWiktionary
- Đạp vụn tan thành, phá huỷ hoàn toàn.động từWiktionary
- Bị đạp vụn tan tành, nát vụn như cám; thành bụi.động từWiktionary
pulverizator là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tán thành bột, giã nhỏ như cám; phun bụi nước; Đạp vụn tan thành, phá huỷ hoàn toàn; Bị đạp vụn tan tành, nát vụn như cám; thành bụi.