Nghĩa tiếng Việt
- Tán thành bột, giã nhỏ như cám; phun bụi nước.động từEN-VI Dict
- Đạp vụn tan thành, phá huỷ hoàn toàn.động từEN-VI Dict
- Bị đạp vụn tan tành, nát vụn như cám; thành bụi.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The chalk will pulverize into fine dust.
-
The machine can pulverize old bricks completely.
-
The dry cookie pulverized under his shoe.