Nghĩa tiếng Việt
- Đá bọt ((cũng) pumice stone).danh từEN-VI Dict
- Đánh bóng bằng đá bọt; mài bằng đá bọt.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This soap contains pumice for scrubbing.
-
She pumice the rough skin gently.
/ˈpəməs/
pumice là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đá bọt ((cũng) pumice stone); Đánh bóng bằng đá bọt; mài bằng đá bọt.
This soap contains pumice for scrubbing.
She pumice the rough skin gently.