TanroDictionary Sổ từ

pumice

/ˈpəməs/

Anh
0

pumice là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đá bọt ((cũng) pumice stone); Đánh bóng bằng đá bọt; mài bằng đá bọt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đá bọt ((cũng) pumice stone).danh từEN-VI Dict
  2. Đánh bóng bằng đá bọt; mài bằng đá bọt.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This soap contains pumice for scrubbing.

  2. She pumice the rough skin gently.