Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của pummelđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The storm pummelled the old roof.
/pˈʌməld/
pummelled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của pummel.
The storm pummelled the old roof.