Nghĩa tiếng Việt
- Punaluan (con trai con gái trong một nhóm đều là vợ chồng của nhau).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The punaluan family structure puzzled the students.
/pənˈwɑːljən/
punaluan là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Punaluan (con trai con gái trong một nhóm đều là vợ chồng của nhau).
The punaluan family structure puzzled the students.