TanroDictionary Sổ từ

punched

/ˈpəntʃt/

Anh
0

punched là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bị đục lỗ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bị đục lỗ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The punched card had five small holes.