/ˈpəntʃt/
punched là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bị đục lỗ.
The punched card had five small holes.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm