Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của punchđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He punches the card at the door.
/pˈʌntʃɪz/
punches là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của punch.
He punches the card at the door.