Nghĩa tiếng Việt
- Thgt cuộc ẩu đả, cuộc đánh nhau (bằng tay, bằng quả đấm).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The boys left before the punch-up began.
/ˈpəntʃˌəp/
punch-up là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thgt cuộc ẩu đả, cuộc đánh nhau (bằng tay, bằng quả đấm).
The boys left before the punch-up began.