Nghĩa tiếng Việt
- Quả bóng để tập đấm (bằng da nhồi hoặc bơm căng treo lơ lửng; nhất là các võ sự hay dùng).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The boxer trained on a punch-ball.
/ˈpəntʃˈbɔl/
punch-ball là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quả bóng để tập đấm (bằng da nhồi hoặc bơm căng treo lơ lửng; nhất là các võ sự hay dùng).
The boxer trained on a punch-ball.