TanroDictionary

punctual

/ˈpʌŋktʃuəl/

Anh
0

punctual là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Điểm; như một điểm; Đúng giờ (không chậm trễ); , (như) punctilious.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điểm; như một điểm.tính từEN-VI Dict
  2. Đúng giờ (không chậm trễ).tính từEN-VI Dict
  3. , (như) punctilious.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He is punctual for every morning meeting.

  2. She was punctual and never missed a class.

  3. He is punctual about every small detail.