Nghĩa tiếng Việt
- Sự đâm, sự châm, sự chích; lỗ đâm, lỗ châm, lỗ chích, lỗ thủng.danh từEN-VI Dict
- Sự đánh thủng.danh từEN-VI Dict
- Đâm thủng, châm thủng, chích thủng.động từEN-VI Dict
- Làm cho xì hơi, làm cho tịt ngòi.động từEN-VI Dict
- Bị đâm thủng (lốp xe...); bị chích.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The puncture in the tire was small.
-
The electric puncture caused a small spark.
-
A thorn punctured his glove.
-
The nail punctured the balloon.
-
The tire was punctured by glass.