TanroDictionary Sổ từ

pundit

/ˈpʌndɪt/

Anh Thông dụng
0

pundit là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhà học giả Ấn Độ; Nhà học giả; Nhà học giả uyên thâm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhà học giả Ấn Độ.danh từEN-VI Dict
  2. Nhà học giả.danh từEN-VI Dict
  3. Nhà học giả uyên thâm.danh từEN-VI Dict
  4. Nhà phê bình, nhà bình luận (đạo mạo và am hiểu).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The pundit gave a careful talk on books.

  2. The pundit explained the idea in simple words.

  3. He is a pundit on local history.

  4. The pundit wrote a sharp review of the show.