Nghĩa tiếng Việt
- Hăng; cay (ớt... ).DEN-VI Dict
- Sắc sảo.DEN-VI Dict
- Nhói, buốt, nhức nhối (đau... ).DEN-VI Dict
- Sâu cay, chua cay, cay độc (về nhận xét).DEN-VI Dict
Ví dụ
-
They worked pungently all day.
-
She spoke pungently during the meeting.
-
He left pungently after lunch.