Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của punishđộng từEN-VI Dict
- Kiệt sức.tính từEN-VI Dict
- Nghiêm trọng.tính từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của punishđộng từWiktionary
Ví dụ
-
She was punishing the dog for chewing shoes.
-
The hike was punishing and left us exhausted.
-
The storm was punishing, with heavy rain and wind.