TanroDictionary Sổ từ

punjabi

/pʊnˈdʒɑːbi/

Anh
0

punjabi là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người dân Punjab; Ngôn ngữ Punjab; Thuộc về dân tộc Punjab, thuộc về ngôn ngữ Punjab.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người dân Punjab.danh từEN-VI Dict
  2. Ngôn ngữ Punjab.danh từEN-VI Dict
  3. Thuộc về dân tộc Punjab, thuộc về ngôn ngữ Punjab.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A punjabi family moved into the next house.

  2. He can speak punjabi with his grandparents.

  3. She wore a punjabi scarf with bright colors.