TanroDictionary Sổ từ

punkah

/ˈpʌŋkə/

Anh
0

punkah là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quạt lá thốt nốt; quạt kéo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quạt lá thốt nốt; quạt kéo.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The room cooled with a slow punkah breeze.