Nghĩa tiếng Việt
- Sự chấm đốm; trạng thái chấm đốm; chấm đốm.danh từWiktionary
- Sự đưa ra những điều để thương lượng.danh từWiktionary
puntation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự chấm đốm; trạng thái chấm đốm; chấm đốm; Sự đưa ra những điều để thương lượng.