TanroDictionary Sổ từ

punter

/ˈpʌntə(r)/

Anh
0

punter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhà con (trong cuộc đánh bạc) ((cũng) punt); Người đánh cược; người đánh cá ngựa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhà con (trong cuộc đánh bạc) ((cũng) punt).danh từEN-VI Dict
  2. Người đánh cược; người đánh cá ngựa.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Every punter hoped to leave with more cash.

  2. The punter placed a small bet on the race.