Nghĩa tiếng Việt
- Nhà con (trong cuộc đánh bạc) ((cũng) punt).danh từEN-VI Dict
- Người đánh cược; người đánh cá ngựa.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Every punter hoped to leave with more cash.
-
The punter placed a small bet on the race.