Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của punt.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was punting the ball cornfield.
/ˈpʌntɪŋ/
punting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của punt.
He was punting the ball cornfield.