Nghĩa tiếng Việt
- (thuộc) con nhộng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The insect lives inside a small pupal chamber.
-
pupal chamber
kén
/ˈpjuːpəl/
pupal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (thuộc) con nhộng.
The insect lives inside a small pupal chamber.
pupal chamber
kén