Nghĩa tiếng Việt
- Thời kỳ được giám hộ; thời kỳ vị thành niên.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His pupillariti ended when he became an adult.
/pjpɪˈplærɪti/
pupillarity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thời kỳ được giám hộ; thời kỳ vị thành niên.
His pupillariti ended when he became an adult.