TanroDictionary Sổ từ

pupillary

/ˈpjuːpəˌleri/

Anh
0

pupillary là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Học sinh; Trẻ em được giám hộ; (thuộc) con ngươi, (thuộc) đồng tử (mắt).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Học sinh.tính từEN-VI Dict
  2. Trẻ em được giám hộ.tính từEN-VI Dict
  3. (thuộc) con ngươi, (thuộc) đồng tử (mắt).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The pupillary reflex responded to the bright lamp.

  2. Her pupillary duties were supervised by an aunt.

  3. The pupillary opening widened in the dark.