Nghĩa tiếng Việt
- Tư cách học sinh, thâu nhận học sinh.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her pupilship began at the local studio.
/ˈpjuːpəlˌʃɪp/
pupilship là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tư cách học sinh, thâu nhận học sinh.
Her pupilship began at the local studio.