TanroDictionary Sổ từ

pupilship

/ˈpjuːpəlˌʃɪp/

Anh
0

pupilship là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tư cách học sinh, thâu nhận học sinh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tư cách học sinh, thâu nhận học sinh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her pupilship began at the local studio.