TanroDictionary Sổ từ

puppy love

/ˈpʌpi lʌv/

Anh Thông dụng
0

puppy love là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tình yêu tuổi học trò, tình cảm bồng bột.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tình yêu tuổi học trò, tình cảm bồng bộtidiomEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Their relationship in high school was just puppy love, but it felt very real at the time.