Nghĩa tiếng Việt
- Chó con; như chó con.tính từEN-VI Dict
- Huênh hoang rỗng tuếch; hợm mình xấc xược.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The puppyish dog followed me around the yard.
-
His puppyish bragging sounded silly to us.
/ˈpəpˌiɪʃ/
puppyish là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chó con; như chó con; Huênh hoang rỗng tuếch; hợm mình xấc xược.
The puppyish dog followed me around the yard.
His puppyish bragging sounded silly to us.