TanroDictionary Sổ từ

puppyism

/ˈpʌpiːəzəm/

Anh
0

puppyism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính huênh hoang rỗng tuếch; tính hợm mình xấc xược.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính huênh hoang rỗng tuếch; tính hợm mình xấc xược.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His puppyism annoyed the older students.