Nghĩa tiếng Việt
- Tính huênh hoang rỗng tuếch; tính hợm mình xấc xược.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His puppyism annoyed the older students.
/ˈpʌpiːəzəm/
puppyism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính huênh hoang rỗng tuếch; tính hợm mình xấc xược.
His puppyism annoyed the older students.