TanroDictionary Sổ từ

purblind

/ˈpɜːˌblɑɪnd/

Anh
0

purblind là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mắt mờ, mù dở; Chậm hiểu, đần độn; Làm cho mắt mờ, làm cho mù dở.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mắt mờ, mù dở.tính từEN-VI Dict
  2. Chậm hiểu, đần độn.tính từEN-VI Dict
  3. Làm cho mắt mờ, làm cho mù dở.động từEN-VI Dict
  4. Làm đui mù, làm mù quáng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His purblind eyes missed the sign.

  2. That purblind idea ignored the facts.

  3. Smoke may purblind your eyes.

  4. That glare purblind him for a moment.