TanroDictionary Sổ từ

purchasing power parity

/ ˈpɛrəti/

Anh
0

purchasing power parity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sức mua tương đương.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sức mua tương đương.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They discussed the purchasing power parity today.