Nghĩa tiếng Việt
- Màn che cung cấm (của đàn bà Ân độ).danh từEN-VI Dict
- Chế độ cấm cung (đàn bà Ân độ).danh từEN-VI Dict
- Vải kẻ làm màn che.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She wore a purdah to cover her face.
-
The family followed purdah during the ceremony.
-
They used purdah cloth to hang a curtain.