TanroDictionary Sổ từ

purdah

/ˈpɜːdə/

Anh
0

purdah là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Màn che cung cấm (của đàn bà Ân độ); Chế độ cấm cung (đàn bà Ân độ); Vải kẻ làm màn che.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Màn che cung cấm (của đàn bà Ân độ).danh từEN-VI Dict
  2. Chế độ cấm cung (đàn bà Ân độ).danh từEN-VI Dict
  3. Vải kẻ làm màn che.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She wore a purdah to cover her face.

  2. The family followed purdah during the ceremony.

  3. They used purdah cloth to hang a curtain.