TanroDictionary Sổ từ

purgative

/ˈpɜːɡətɪv/

Anh
0

purgative là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Để tẩy; làm tẩy, làm xổ; Thuốc tẩy, thuốc xổ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Để tẩy; làm tẩy, làm xổ.tính từEN-VI Dict
  2. Thuốc tẩy, thuốc xổ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The doctor gave him a purgative drink.

  2. She took a purgative before the test.