Nghĩa tiếng Việt
- Để tẩy; làm tẩy, làm xổ.tính từEN-VI Dict
- Thuốc tẩy, thuốc xổ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The doctor gave him a purgative drink.
-
She took a purgative before the test.
/ˈpɜːɡətɪv/
purgative là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Để tẩy; làm tẩy, làm xổ; Thuốc tẩy, thuốc xổ.
The doctor gave him a purgative drink.
She took a purgative before the test.