TanroDictionary Sổ từ

purgatory

/ˈpɜːɡətri/

Anh
0

purgatory là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm sạch, làm trong, làm trong sạch; Sự chuộc tội, sự ăn năn hối lỗi; Nơi chuộc tội, nơi ăn năn hối lỗi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm sạch, làm trong, làm trong sạch.tính từEN-VI Dict
  2. Sự chuộc tội, sự ăn năn hối lỗi.danh từEN-VI Dict
  3. Nơi chuộc tội, nơi ăn năn hối lỗi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The filter is purgatory for dirty water.

  2. She spoke of purgatory after the mistake.

  3. He imagined a purgatory of endless waiting.