TanroDictionary Sổ từ

puritan

/ˈpjʊərɪtən/

Anh
0

puritan là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (Purian) người theo Thanh giáo; Người đạo đức chủ nghĩa; Thanh giáo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (Purian) người theo Thanh giáo.danh từEN-VI Dict
  2. Người đạo đức chủ nghĩa.danh từEN-VI Dict
  3. Thanh giáo.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The puritan lived by very strict habits.

  2. The puritan avoided all rough jokes.

  3. Their puritan beliefs shaped the whole village.