TanroDictionary Sổ từ

purler

/ˈpɜːlə/

Anh
0

purler là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cú đánh té nhào, cái đẩy té nhào, cái đâm bổ đầu xuống.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cú đánh té nhào, cái đẩy té nhào, cái đâm bổ đầu xuống.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The wrestler took a purler during the match.

  2. to come (take) a purler

    đâm bổ đầu xuống, cái ngã lộn tùng phèo