Nghĩa tiếng Việt
- Cú đánh té nhào, cái đẩy té nhào, cái đâm bổ đầu xuống.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The wrestler took a purler during the match.
-
to come (take) a purler
đâm bổ đầu xuống, cái ngã lộn tùng phèo
/ˈpɜːlə/
purler là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cú đánh té nhào, cái đẩy té nhào, cái đâm bổ đầu xuống.
The wrestler took a purler during the match.
to come (take) a purler
đâm bổ đầu xuống, cái ngã lộn tùng phèo