TanroDictionary Sổ từ

purlieu

/ˈpɜːlˌjuː/

Anh
0

purlieu là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rìa rừng, mép rừng; Ranh giới, giới hạn; Vùng xung quanh, vùng phụ cận, vùng ngoại vi (thành phố... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rìa rừng, mép rừng.danh từEN-VI Dict
  2. Ranh giới, giới hạn.danh từEN-VI Dict
  3. Vùng xung quanh, vùng phụ cận, vùng ngoại vi (thành phố... ).danh từEN-VI Dict
  4. Khu phố tồi tàn bẩn thỉu (của một thành phố).danh từEN-VI Dict
  5. Nơi lai vãng, nơi thường lui tới (của ai).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We stopped near the purlieu of the forest.

  2. The fence marked the purlieu of the farm.

  3. They lived in the purlieu beyond the town.

  4. The old purlieu needed lights and repairs.

  5. This came is his favorite purlieu.