Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của purloinđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Someone purloined my pen from the desk.
/pɜːrˈlɔɪnd/
purloined là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của purloin.
Someone purloined my pen from the desk.