TanroDictionary Sổ từ

purport

/pəˈpɔːt/

Anh
0

purport là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nội dung, ý nghĩa (của một bài nói, một văn kiện... ); Ý định, mục đích; Có nội dung là, có ý nghĩa là.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nội dung, ý nghĩa (của một bài nói, một văn kiện... ).danh từEN-VI Dict
  2. Ý định, mục đích.danh từEN-VI Dict
  3. Có nội dung là, có ý nghĩa là.động từEN-VI Dict
  4. Có ý, ngụ ý, dường như có ý.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The purport of the note was clear.

  2. His purport was to help her.

  3. They purport to be experts in this field.

  4. The message purports to be honest.

  5. to purport that...

    có ý nghĩa là..., có nội dung là...