Nghĩa tiếng Việt
- Nội dung, ý nghĩa (của một bài nói, một văn kiện... ).danh từEN-VI Dict
- Ý định, mục đích.danh từEN-VI Dict
- Có nội dung là, có ý nghĩa là.động từEN-VI Dict
- Có ý, ngụ ý, dường như có ý.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The purport of the note was clear.
-
His purport was to help her.
-
They purport to be experts in this field.
-
The message purports to be honest.
-
to purport that...
có ý nghĩa là..., có nội dung là...