Nghĩa tiếng Việt
- Không có mục đích, vô ích.tính từEN-VI Dict
- Không chủ định, không chủ tâm.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The purposeless trip wasted our afternoon.
-
He made a purposeless comment and changed the topic.
/ˈpɜːpəsləs/
purposeless là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không có mục đích, vô ích; Không chủ định, không chủ tâm.
The purposeless trip wasted our afternoon.
He made a purposeless comment and changed the topic.