Nghĩa tiếng Việt
- Người giữ tiền, người giữ quỹ (của người khác, của công ty).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The purse-bearer counted the money carefully.
/ˈpɜːsˈbɛrɜː/
purse-bearer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người giữ tiền, người giữ quỹ (của người khác, của công ty).
The purse-bearer counted the money carefully.