Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của purseđộng từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của purseđộng từWiktionary
Ví dụ
-
She is pursing her lips in thought.
/pˈɜːsɪŋ/
pursing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: hiện tại phân từ của purse; phân từ hiện tại của purse.
She is pursing her lips in thought.