TanroDictionary Sổ từ

pursuable

/ˈpʊrsuːəbəl/

Anh
0

pursuable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể bị đuổi theo; Đáng theo đuổi, đáng đeo đuổi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thể bị đuổi theo.tính từEN-VI Dict
  2. Đáng theo đuổi, đáng đeo đuổi.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The lost ball was pursuable in the tall grass.

  2. That goal is still pursuable for many students.