TanroDictionary Sổ từ

pursuer

/pəˈsjuːə(r)/

Anh
0

pursuer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đuổi theo; người đuổi bắt; Người theo đuổi, người đeo đuổi; Người khởi tố, nguyên cáo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đuổi theo; người đuổi bắt.danh từEN-VI Dict
  2. Người theo đuổi, người đeo đuổi.danh từEN-VI Dict
  3. Người khởi tố, nguyên cáo.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The pursuer ran quickly through the park.

  2. Her pursuer waited for the bus every day.

  3. The pursuer filed papers with the court.